Bài 1: <Tổng quan trang
bị điện trên ô tô>
TT
|
Câu hỏi và đáp án
|
Đáp án
(trọng số điểm)
|
|
Trong
hệ thống điện ô tô. Máy phát điện xoay chiều có nhiệm vụ gì?
A.
Biến
nhiệt năng của động cơ thành điện năng để cung cấp cho các phụ tải và nạp
điện cho ắc qui.
B.
Biến
hiệu điện thế cung cấp cho các phụ tải và nạp điện cho ắc qui.
C.
Biến
cơ năng của động cơ thành điện năng để cung cấp cho các phụ tải và nạp điện
cho ắc qui.
D.
Biến
nhiên liệu thành điện năng để cung cấp cho các phụ tải và nạp điện cho ắc
qui.
|
C
(1)
|
|
Máy phát điện xoay
chiều trong hệ thống điện ô tô đòi hỏi yêu cầu gì?
A. Hiệu điện thế và
công suất phải đủ lớn.
B. Có độ bền, hiệu suất
cao và giá thành thấp.
C. Điện áp phát ra ổn
định ở mọi chế độ công tác của động cơ.
D. Cả A,B và C.
|
D
(2)
|
|
Theo
nguyên lý cơ bản của máy phát điện xoay chiều 3 pha, điện áp phát ra của
máy phát phụ thuộc các yếu tố gì?
A.
Số
vòng, tiết diện dây dây quấn trên stato.
B.
Tốc
độ roto, hiệu điện thế trên stato.
C.
Hiệu
điện thế và cường độ dòng điện trên stato.
D.
Cả
ba ý trên.
|
A
(2)
|
|
Sơ đồ mạch đèn chiếu sáng
loại gì?
![]()
A.
Sơ đồ mạch đèn chiếu sáng loại dương chờ.
B.
Sơ đồ mạch đèn chiếu sáng loại âm chờ.
C.
Sơ đồ mạch đèn chiếu sáng loại đèn sương mù.
D.
Sơ đồ mạch đèn chiếu sáng loại đèn tín hiệu.
|
A
(2)
|
|
Yêu cầu cơ bản của
hệ thống chiếu sáng như thế nào?
A.
Cường độ ánh sáng phải đủ lớn, ánh sáng phải
đơn sắc thể hiện được kích thước: Chiều rộng, chiều dài, và đôi
khi cả chiều cao.
B.
Cường độ ánh sáng phải đủ lớn, không
làm lóa mắt người lái xe chạy ngược chiều.
C.
Cường độ ánh sáng phải đủ lớn, thể
hiện được kích thước: Chiều rộng, chiều dài, và đôi khi cả chiều cao.
D.
Cường độ ánh sáng phải đủ lớn, không
làm lóa mắt người lái xe chạy ngược chiều, thể hiện được kích thước: Chiều
rộng, chiều dài, và đôi khi cả chiều cao.
|
D
(2)
|
|
Hãy chọn câu trả lời đúng chức năng đóng/ mở tự động của hệ
thống nâng hạ kính?
A.
Nếu có vật nào bị kẹt giữa kính và khung cửa thì
cửa kính sẽ tự động hạ thấp cửa sổ xuống.
B.
Ngăn không cho đóng mở tất cả các cửa kính trừ cửa
sổ phía người lái.
C.
Đóng mở hoàn toàn các cửa sổ một cách tự động
D.
Có thể đóng hoặc mở các cửa sổ ngay cả khi tắt
khoá điện về vị trí “ACC” hoặc “LOCK”
|
C
(2)
|
|
|
Nếu một bên của đèn
báo rẽ bị cháy, thì đèn báo rẽ còn lại sẽ như thế nào?
A. Nhanh
hơn bình thường
B. Chậm
hơn bình thường
C. Không
sáng
D.
Các ý trên đều không đúng.
|
A
(5)
|
|
Hãy chọn câu trả lời đúng chức năng chống kẹt cửa của hệ thống nâng
hạ kính?
A.
Nếu có vật nào bị kẹt giữa kính và khung cửa thì cửa
kính sẽ tự động hạ thấp cửa sổ xuống.
B.
Ngăn không cho đóng mở tất cả các cửa kính trừ cửa
sổ phía người lái.
C.
Đóng mở hoàn toàn các cửa sổ một cách tự động
D.
Đóng hoặc mở các cửa sổ ngay cả khi tắt khoá điện
về vị trí “ACC” hoặc “LOCK”
|
A
(2)
|
|
|
Theo hình vẽ, nếu phân
loại theo phương pháp truyền động đây là máy khởi động mấy cấp?
![]()
A. Một cấp
B. Hai cấp
C. Ba cấp
D. Gián tiếp
|
A
(5)
|
|
Hãy chọn câu trả lời đúng chức năng điều khiển nâng hạ kính
khi tắt khoá điện của hệ thống?
A.
Nếu có vật nào bị kẹt giữa kính và khung cửa thì cửa
kính sẽ tự động hạ thấp cửa sổ xuống.
B.
Ngăn không cho đóng mở tất cả các cửa kính trừ cửa
sổ phía người lái.
C.
Đóng mở hoàn toàn các cửa sổ một cách tự động.
D.
Có thể đóng hoặc mở các cửa sổ ngay cả khi tắt
khoá điện về vị trí “ACC” hoặc “LOCK”
|
D
(2)
|
|
Nhiệm
vụ cơ bản của hệ thống chiếu sáng, tín hiệu?
A.
Chiếu sáng đường và giúp người và phương tiện
khác nhận biết kích thước, hướng xe chuyển động.
B.
Chiếu sáng đường giúp cho người lái điều khiển
ôtô dễ dàng.
C.
Chiếu sáng đường giúp cho người lái điều khiển an
toàn trong điều kiện đêm tối cũng như khi có sương mù.
D.
Giúp cho phương tiện giao thông nhận biết được
kích thước, hướng chuyển động của ô tô mà kịp thời xử lý điều khiển.
|
A
(1)
|
|
|
Theo hình vẽ, đây là hệ
thống đánh lửa loại gì?
![]()
A. Hệ thống đánh
lửa bán dẫn không tiếp điểm
B. Hệ thống đánh
lửa bán dẫn trực tiếp có den-co
C. Hệ thống đánh
lửa trực tiếp từ ECU
D. Hệ thống đánh lửa điện dung
|
C
(5)
|
|
Trong mạch khởi động thì
cầu chì dùng để làm gì?
A. Bảo vệ dây dẫn
B. Bảo vệ máy
khởi động
C. Bảo vệ cuộn
dây rơ le
D. Bảo vệ công
tắc
|
A
(4)
|
|
Máy khởi động có nhiệm vụ
gì?
A. Phát điện
B. Làm quay máy
phát
C. Quay động cơ ở
tốc độ tối thiểu
D. Nạp điện cho ắc-qui
|
C
(1)
|
|
|
Theo hình vẽ các bước bảo
dưỡng máy khởi động, thì đây là bước tháo bộ phận gì?
![]()
A. Bộ truyền động
B. Roto
C. Rơ le gài khớp
D. Stato
|
C
(3)
|
|
Máy khởi động
phải đảm bảo cho động cơ sử dụng nhiên liệu xăng quay tối thiểu là
bao nhiêu?
A. 50-70 (v/p)
B. 30- 40 (v/p)
C. 10- 20 (v/p)
D. 100- 120 (v/p)
|
A
(3)
|
|
Máy khởi động
phải đảm bảo cho động cơ sử dụng nhiên liệu diezen quay tối thiểu
là bao nhiêu?
A. 20-50 (v/p)
B. 50- 70 (v/p)
C. 70- 80 (v/p)
D. 110- 120 (v/p)
|
D
(3)
|
|
|
Theo hình
vẽ, đây là hệ thống của cơ cấu gì?
![]()
A. Cơ cấu điều
khiển ghế ngồi
B. Cơ cấu gạt
nước mưa
C. Cơ cấu nâng hạ
cửa kính
D. Cơ cấu khóa cửa
|
C
(4)
|
|
Nguồn điện dùng
cho máy khởi động để khởi động động cơ là từ đâu?
A. Máy phát điện
B. Bô bin
C. Ắc-qui
D. Máy phát điện
và ắc-qui
|
C
(5)
|
|
Điện áp ắc-qui khởi động
thường đối với ô tô du lịch và ô tô tải nặng là bao nhiêu?
A. 6-12 (V)
B. 12- 24 (V)
C. 24- 48 (V)
D. 50- 100 (V)
|
B
(1)
|
21.
|
Khi tháo ắc-qui
ra khỏi ô tô để sửa chữa, ta phải tháo?
A. Tháo hai cực
cùng một lúc
B. Tháo cực dương
trước
C. Tháo cực âm
trước
D. Tắt công tắt
máy là được
|
C
(6)
|
|
|
Hệ thống đánh lửa dùng trên ô tô nhằm?
A. Biến nguồn điện sơ cấp có
điện áp thấp (6V hoặc 12V) thành nguồn điện có điện áp cao (15 ¸ 30 KV).
B.
Phân phối điện áp thứ cấp đến các bugi đánh lửa theo
thứ tự làm việc của động cơ.
C.
Tạo ra một tia lửa mạnh, vào
thời điểm chính xác để đốt cháy hỗn hợp không khí-nhiên liệu ở cuối kỳ nén.
D. Tất cả đều đúng
|
D
(6)
|
|
|
Theo hình vẽ, tháo lò so và chổi than cho mô tơ gì?
![]()
A. Gạt nước
B.
Khởi động
C.
Nâng hạ kính
D. Phát điện
|
B
(3)
|
|
|
Hệ thống đánh lửa bằng ắc-qui khi má vít mở hẳn sẽ làm gì?
E.
Dòng điện mất
F.
Mất dòng sơ cấp
G. Từ thông triệt tiêu
H. Hiệu điện thế mất
|
B
(4)
|
25.
|
Máy khởi động là thiết bị?
A. Biến điện năng thành cơ năng
B. Biến cơ năng thành điện năng
C. Biến hoá năng thành cơ năng
D. Biến điện năng thành nhiệt năng
|
A
(1)
|







