QC VIOS

Friday, December 23, 2016

TRANG BỊ ĐIỆN Ô TÔ - BÀI 5

Bài 5: < Sửa chữa hệ thống khởi động >
TT
Câu hỏi và đáp án
Đáp án
(trọng số điểm)
  1. 
Rơ-le gài khớp của máy khởi động nhảy lạch cạch do nguyên nhân nào?
A.    Ắc-qui yếu      
B.     Cuộn giữ bị hở mạch
C.     Đĩa đồng không tiếp xúc        
D.    Đứt mạch cuộn cảm
B
(2)
  2. 
Theo hình vẽ, đây là cấu tạo của bộ phận gì máy khởi động?

A.    Ro to    
B.     Rơ le gài khớp
C.     Ly hợp một chiều
D.    Đòn bẩy và cần liên động
C
(3)
  3. 
Cuộn hút và cuộn giữ trong rơ-le gài khớp được quấn như thế nào?
A.    Cùng chiều      
B.     Ngược chiều
C.     Quấn nối tiếp  
D.    Tuỳ theo từng loại máy
A
(4)
  4. 
Điều nào sau đây không đúng với chức năng của rơ-le gài khớp?
A.    Đẩy bánh răng khởi động ăn khớp với bánh đà
B.     Giữ yên tiếp điểm trong thời gian khởi động
C.     Đóng tiếp điểm đưa dòng điện tới Mô-tơ
D.    Chống truyền động ngược từ bánh đà về bánh răng máy khởi động
D
(2)
  5. 
Rơ-le mạch điện điều khiển của hệ thống khởi động dùng để làm gì?
  1. Khởi động bằng điều khiển từ xa
  2. Cho phép khởi động lại nhiều lần
  3. Bảo vệ công tắc khởi động
  4. Bảo vệ máy khởi động
C
(2)
  6. 
Trong mạch của hệ thống nạp điện, khi khởi động động cơ điện thế ở đầu cực L của máy phát ra sao?
A.    Tăng dần
B.     Giảm dần
C.     Bình thường    
D.    Bằng 0 vôn
A
(5)
  7. 
Khi động cơ đang làm việc thì bộ phận nào không cho phép vành răng bánh đà truyền động ngược đến bánh răng máy khởi động?
A.    Rơ-le gài khớp 
B.     Cần liên động
C.     Ly hợp một chiều và lò xo hồi vị
D.    Rơ-le khởi động trung gian
C
(3)
  8. 
Số vòng dây của cuộn hút và cuộn giữ trong rơ-le gài khớp?
A.    Bằng nhau
B.     Cuộn hút lớn hơn
C.     Cuộn giữ lớn hơn
D.    Tuỳ loại
C
(2)
  9. 
Theo hình vẽ sơ đồ mạch điện của máy khởi động đang hoạt động thì cuộn dây nào của rơ le gài khớp làm việc?
A.    Cuộn giữ          
B.     Cuộn hút
C.     Cuộn hút và cuộn giữ
D.    Không có cuộn dây nào làm việc         
A
(4)
10. 
Số vòng dây dẫn của cuộn hút và cuộn giữ trong rơ-le gài khớp ra sao?
A.    Bằng nhau        
B.     Cuộn giữ lớn gấp đôi
C.     Cuộn hút lớn hơn         
D.    Cuộn giữ lớn hơn
D
(6)
11. 
Truyền động quán tính thì bánh răng khởi động vào khớp với bánh đà bằng cách nào?
A.    Truyền trực tiếp với bánh đà
B.     Truyền qua hộp giảm tốc
C.     Truyền qua dây đai       
D.    Truyền động tổ hợp
A
(1)
12. 
Khi kiểm tra và bảo dưỡng cổ góp máy khởi động, nên dùng phương pháp nào?
  1. Dùng dũa mài sạch các bề mặt
  2. Giấy nhám mịn đánh sạch bề mặt
  3. Dùng dầu bôi trơn lau sạch
  4. Tất cả các ý trên đều đúng
B
(4)
13. 
Theo hình vẽ sơ đồ mạch điện của máy khởi động đang hoạt động thì cuộn dây nào của rơ le gài khớp làm việc?
A.    Cuộn giữ        
B.     Cuộn hút
C.     Cuộn hút và cuộn giữ
D.    Không có cuộn dây nào làm việc      
C
(4)
14. 
Hãy chọn câu trả lời đ́úng cho chức năng của công tắc rơ le gài khớp?
A.    Nó giảm tốc độ quay của phần ứng để tăng mô men xoắn
B.     Nó là công tắc chính để cho dòng điện đi tới mô tơ
C.     Nó có các cuộn cảm ở bên trong.
D.    Nó tự quay để quay bánh răng chủ động
B
(6)
15. 
Tác dụng của rơ le gài khớp, ngoại trừ trường hợp nào?
  1. Kéo vào
  2. Nhả về
  3. Giảm tốc
  4. Giữ
C
(1)
16. 
Hãy chọn câu trả lời đ́úng cho chức năng của phần ứng máy khởi động?
A.    Nó giảm tốc độ quay của phần ứng để tăng mô men xoắn
B.     Nó là công tắc chính để cho dòng điện đi tới mô tơ
C.     Nó có các cuộn cảm ở bên trong.
D.    Nó tự quay để quay bánh răng chủ động
D
(3)
17. 
Hãy chọn câu trả lời đ́úng cho chức năng của bộ truyền giảm tốc/ bộ truyền hành tinh?
A.    Nó giảm tốc độ quay của phần ứng để tăng mô men xoắn
B.     Nó là công tắc chính để cho dòng điện đi tới mô tơ
C.     Nó có các cuộn cảm ở bên trong.
D.    Nó tự quay để quay bánh răng chủ động
A
(3)
18. 
Câu nào sau đây liên quan đến đặc tính của mô tơ khởi động một chiều là đúng?
A.          Khi tốc độ mô tơ tăng lên, thì hiệu điện thế cũng tăng theo
B.           Khi cường độ dòng điện tăng lên, thì mô men xoắn giảm xuống
C.           Mô men xoắn cực đại có được khi mô tơ bắt đầu quay
D.          Khi cường độ dòng điện tăng lên, thì mô men xoắn tăng lên
D
(6)
19. 
Khi xoay khóa khởi động, kiểm tra điện áp của cực 50 với mát của máy khởi động, thì điện áp đạt yêu cầu phải bao nhiêu?
  1. Từ 6 – 7 (vôn)
  2. Từ 8 – 9 (vôn)
  3. Từ 10 – 12 (vôn)
  4. Trên 8 vôn
D
(5)
20. 
Khi xoay khóa khởi động, kiểm tra điện áp của cực 30 với mát của máy khởi động, thì điện áp đạt yêu cầu phải bao nhiêu?
  1. Từ 6 – 7 (vôn)
  2. Từ 8 – 9 (vôn)
  3. Từ 10 – 12 (vôn).
  4. Trên 8 vôn
D
(5)
21. 
Phương pháp: Tháo đầu dây cuộn cảm của cực C, nối ắc qui với máy khởi động như hình vẽ để kiểm tra hoạt động của cụm chi tiết nào?
  1. Ro to
  2. Stato
  3. Cuộn giữ
  4. Cuộn hút
D
(6)
22. 
Phương pháp: Tháo đầu dây cuộn cảm của cực C, nối ắc qui với máy khởi động như hình vẽ để kiểm tra hoạt động của cụm chi tiết nào?
  1. Ro to
  2. Stato
  3. Cuộn giữ
  4. Cuộn hút
C
(6)
23. 
Đấu dây theo như hình vẽ để kiểm tra máy khởi động ở chế độ không tải là phương pháp đo?
  1. Điện áp
  2. Dòng điện
  3. Cuộn giữ
  4. Cuộn hút
B
(3)
24. 
Hệ thống đánh lửa bán dẫn không tiếp điểm, cảm biến đánh lửa sẽ làm nhiệm vụ gì?
A.    Tạo ra suất điện động cao áp
B.     Làm mất tín hiệu điện áp hay tín hiệu dòng điện
C.     Điều khiển dòng thứ cấp
D.    Điều khiển IC đánh lửa để ngắt dòng sơ cấp
D
(1)
25. 
Theo hình vẽ, đây là hệ thống đánh lửa?
  1. Bằng ắc qui
  2. Bán dẫn
  3. Trực tiếp
  4. Điện dung
D
(6)

No comments:

Post a Comment